TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蝴蝶铰

húdiéjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蝴蝶鉸

Âm Hán Việt HỒ ĐIỆP HIỆU

蝴蝶铰 nghĩa là bản lề.

Nghĩa của 蝴蝶铰

húdiéjiǎo

HỒ ĐIỆP HIỆUphồn thể 蝴蝶鉸
  1. Bản lề

Câu hỏi thường gặp

蝴蝶铰 nghĩa là gì?

蝴蝶铰 (húdiéjiǎo) nghĩa là bản lề.

蝴蝶铰 đọc thế nào?

蝴蝶铰 đọc là húdiéjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 蝴蝶铰 là gì?

Âm Hán Việt của 蝴蝶铰 là "hồ điệp hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.