TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

螀

jiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 螿

Âm Hán Việt TƯƠNG
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: tương

螀 nghĩa là ve sầu.

Nghĩa của 螀

jiāng

TƯƠNGphồn thể 螿
  1. Ve sầu (Cosmopsaltria opalifera)

Câu hỏi thường gặp

螀 nghĩa là gì?

螀 (jiāng) nghĩa là ve sầu.

螀 đọc thế nào?

螀 đọc là jiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 螀 là gì?

Âm Hán Việt của 螀 là "tương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.