融会贯通 nghĩa là Nắm vững môn học thông qua nghiên cứu toàn diện các lĩnh vực liên quan.
Nghĩa của 融会贯通
rónghuìguàntōng
DUNG HỘI QUÁN THÔNGCụm từphồn thể 融會貫通
Nắm vững môn học thông qua nghiên cứu toàn diện các lĩnh vực liên quan
Câu hỏi thường gặp
融会贯通 nghĩa là gì?
融会贯通 (rónghuìguàntōng) nghĩa là Nắm vững môn học thông qua nghiên cứu toàn diện các lĩnh vực liên quan.
融会贯通 đọc thế nào?
融会贯通 đọc là rónghuìguàntōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 融会贯通 là gì?
Âm Hán Việt của 融会贯通 là "dung hội quán thông".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.