TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

融通

róngtōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DUNG THÔNG

融通 nghĩa là lưu thông, chảy.

Nghĩa của 融通

róngtōng

DUNG THÔNGĐộng từ
  1. Lưu thông
  2. Chảy (đặc biệt là vốn)
  3. Hòa vào
  4. Nhập vào
  5. Trở nên đồng hóa

Câu hỏi thường gặp

融通 nghĩa là gì?

融通 (róngtōng) nghĩa là lưu thông, chảy.

融通 đọc thế nào?

融通 đọc là róngtōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 融通 là gì?

Âm Hán Việt của 融通 là "dung thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.