TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

螟

míng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: minh

螟 nghĩa là côn trùng đục thân.

Nghĩa của 螟

míng

MINH
  1. Côn trùng đục thân
  2. Sâu bướm ngài (Aphomia gullaris hoặc Plodia interpuncuella hoặc Heliothus armigera,...), loài gây hại nông nghiệp chính
  3. Động vật học Ấu trùng

Từ ghép có 螟

Câu hỏi thường gặp

螟 nghĩa là gì?

螟 (míng) nghĩa là côn trùng đục thân.

螟 đọc thế nào?

螟 đọc là míng (pinyin).

Âm Hán Việt của 螟 là gì?

Âm Hán Việt của 螟 là "minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.