TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

螫

zhē giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: thích, xá, trập

螫 nghĩa là đốt hoặc cắn, làm cay.

Nghĩa của 螫

zhē

  1. của ong hoặc nhện, v.v. Đốt hoặc cắn
  2. chất kích ứng Làm (mắt hoặc da) cay

shì

  1. văn học, của ong hoặc nhện, v.v. Đốt hoặc cắn

Câu hỏi thường gặp

螫 nghĩa là gì?

螫 (zhē, shì) nghĩa là đốt hoặc cắn, làm cay.

螫 đọc thế nào?

螫 đọc là zhē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.