nghĩa bóng Tự đánh giá quá cao và cố gắng làm điều không thể
Cũng viết là 螳臂挡车 (tángbìdǎngchē)
Câu hỏi thường gặp
螳臂当车 nghĩa là gì?
螳臂当车 (tángbìdāngchē) nghĩa là bọ ngựa cản xe.
螳臂当车 đọc thế nào?
螳臂当车 đọc là tángbìdāngchē (pinyin).
Âm Hán Việt của 螳臂当车 là gì?
Âm Hán Việt của 螳臂当车 là "đường tý đương xa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.