TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

螳螂捕蝉

tánglángbǔchán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 螳螂捕蟬

Âm Hán Việt ĐƯỜNG LANG BỘ THIỀN

螳螂捕蝉 nghĩa là Bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ)); theo đuổi lợi ích nhỏ mà quên mất nguy cơ lớn hơn.

Nghĩa của 螳螂捕蝉

tánglángbǔchán

ĐƯỜNG LANG BỘ THIỀNphồn thể 螳螂捕蟬
  1. Bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ)); theo đuổi lợi ích nhỏ mà quên mất nguy cơ lớn hơn

Câu hỏi thường gặp

螳螂捕蝉 nghĩa là gì?

螳螂捕蝉 (tánglángbǔchán) nghĩa là Bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ)); theo đuổi lợi ích nhỏ mà quên mất nguy cơ lớn hơn.

螳螂捕蝉 đọc thế nào?

螳螂捕蝉 đọc là tánglángbǔchán (pinyin).

Âm Hán Việt của 螳螂捕蝉 là gì?

Âm Hán Việt của 螳螂捕蝉 là "đường lang bộ thiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.