TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

螵蛸

piāoxiāo giọng máy của trình duyệt

螵蛸 nghĩa là Ổ trứng, tức là trứng trong vỏ, của bọ ngựa (dùng trong y học cổ truyền).

Nghĩa của 螵蛸

piāoxiāo

Danh từ
  1. Ổ trứng, tức là trứng trong vỏ, của bọ ngựa (dùng trong y học cổ truyền)
  2. Mai mực (viết tắt của 海螵蛸 hǎipiāoxiāo)

Câu hỏi thường gặp

螵蛸 nghĩa là gì?

螵蛸 (piāoxiāo) nghĩa là Ổ trứng, tức là trứng trong vỏ, của bọ ngựa (dùng trong y học cổ truyền).

螵蛸 đọc thế nào?

螵蛸 đọc là piāoxiāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.