螺旋测微器 nghĩa là thước đo vi vít, thước đo micrometer.
Nghĩa của 螺旋测微器
luóxuáncèwēiqì
LOA TOÀN TRẮC VI KHÍDanh từphồn thể 螺旋測微器
Thước đo vi vít; thước đo micrometer
Câu hỏi thường gặp
螺旋测微器 nghĩa là gì?
螺旋测微器 (luóxuáncèwēiqì) nghĩa là thước đo vi vít, thước đo micrometer.
螺旋测微器 đọc thế nào?
螺旋测微器 đọc là luóxuáncèwēiqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 螺旋测微器 là gì?
Âm Hán Việt của 螺旋测微器 là "loa toàn trắc vi khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.