螺旋粉 nghĩa là Mì ống hình xoắn ốc (mì Ý hình xoắn).
Nghĩa của 螺旋粉
luóxuánfěn
LOA TOÀN PHẤN
Mì ống hình xoắn ốc (mì Ý hình xoắn)
Câu hỏi thường gặp
螺旋粉 nghĩa là gì?
螺旋粉 (luóxuánfěn) nghĩa là Mì ống hình xoắn ốc (mì Ý hình xoắn).
螺旋粉 đọc thế nào?
螺旋粉 đọc là luóxuánfěn (pinyin).
Âm Hán Việt của 螺旋粉 là gì?
Âm Hán Việt của 螺旋粉 là "loa toàn phấn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.