TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蟊贼

máozéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蟊賊

Âm Hán Việt MÂU TẶC

蟊贼 nghĩa là Côn trùng phá hoại mạ lúa.

Nghĩa của 蟊贼

máozéi

MÂU TẶCDanh từphồn thể 蟊賊
  1. Côn trùng phá hoại mạ lúa
  2. nghĩa đen và bóng Loài gây hại
  3. Người gây hại cho đất nước và nhân dân

Câu hỏi thường gặp

蟊贼 nghĩa là gì?

蟊贼 (máozéi) nghĩa là Côn trùng phá hoại mạ lúa.

蟊贼 đọc thế nào?

蟊贼 đọc là máozéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 蟊贼 là gì?

Âm Hán Việt của 蟊贼 là "mâu tặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.