TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蟏蛸满室

xiāoshāomǎnshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蠨蛸滿室

Âm Hán Việt TIÊU SAO MÃN THẤT

蟏蛸满室 nghĩa là phòng đầy mạng nhện.

Nghĩa của 蟏蛸满室

xiāoshāomǎnshì

TIÊU SAO MÃN THẤTphồn thể 蠨蛸滿室
  1. thành ngữ Phòng đầy mạng nhện.

Câu hỏi thường gặp

蟏蛸满室 nghĩa là gì?

蟏蛸满室 (xiāoshāomǎnshì) nghĩa là phòng đầy mạng nhện.

蟏蛸满室 đọc thế nào?

蟏蛸满室 đọc là xiāoshāomǎnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 蟏蛸满室 là gì?

Âm Hán Việt của 蟏蛸满室 là "tiêu sao mãn thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.