TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蟹黄水

xièhuángshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蟹黃水

Âm Hán Việt GIẢI HOÀNG THỦY

蟹黄水 nghĩa là gạch cua, trứng cua.

Nghĩa của 蟹黄水

xièhuángshuǐ

GIẢI HOÀNG THỦYphồn thể 蟹黃水
  1. Gạch cua
  2. Trứng cua
  3. Dùng cho thịt cua nói chung

Câu hỏi thường gặp

蟹黄水 nghĩa là gì?

蟹黄水 (xièhuángshuǐ) nghĩa là gạch cua, trứng cua.

蟹黄水 đọc thế nào?

蟹黄水 đọc là xièhuángshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 蟹黄水 là gì?

Âm Hán Việt của 蟹黄水 là "giải hoàng thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.