Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142Số nét: 19Cấu tạo: ⿰虫亶Mọi âm Hán Việt của chữ: thiện
蟺 nghĩa là giun đất.
Nghĩa của 蟺
shàn
THIỆN
Giun đất
Câu hỏi thường gặp
蟺 nghĩa là gì?
蟺 (shàn) nghĩa là giun đất.
蟺 đọc thế nào?
蟺 đọc là shàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 蟺 là gì?
Âm Hán Việt của 蟺 là "thiện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.