蟾宫折桂 nghĩa là Nghĩa đen hái cành quế từ Cung Trăng (tức mặt trăng).
Nghĩa của 蟾宫折桂
chángōngzhéguì
THIỀM CUNG CHIẾT QUẾCụm từphồn thể 蟾宮折桂
Nghĩa đen hái cành quế từ Cung Trăng (tức mặt trăng)
Nghĩa bóng thi đỗ kỳ thi đình
Câu hỏi thường gặp
蟾宫折桂 nghĩa là gì?
蟾宫折桂 (chángōngzhéguì) nghĩa là Nghĩa đen hái cành quế từ Cung Trăng (tức mặt trăng).
蟾宫折桂 đọc thế nào?
蟾宫折桂 đọc là chángōngzhéguì (pinyin).
Âm Hán Việt của 蟾宫折桂 là gì?
Âm Hán Việt của 蟾宫折桂 là "thiềm cung chiết quế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.