TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蠕蠕

rúrú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHU NHU

蠕蠕 nghĩa là ngọ nguậy, quằn quại.

Nghĩa của 蠕蠕

rúrú

NHU NHUTính từ, Tên riêng
  1. Ngọ nguậy
  2. Quằn quại

Câu hỏi thường gặp

蠕蠕 nghĩa là gì?

蠕蠕 (rúrú) nghĩa là ngọ nguậy, quằn quại.

蠕蠕 đọc thế nào?

蠕蠕 đọc là rúrú (pinyin).

Âm Hán Việt của 蠕蠕 là gì?

Âm Hán Việt của 蠕蠕 là "nhu nhu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.