TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蠹政

dùzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỐ CHÍNH

蠹政 nghĩa là chính quyền ký sinh.

Nghĩa của 蠹政

dùzhèng

ĐỐ CHÍNH
  1. Chính quyền ký sinh

Câu hỏi thường gặp

蠹政 nghĩa là gì?

蠹政 (dùzhèng) nghĩa là chính quyền ký sinh.

蠹政 đọc thế nào?

蠹政 đọc là dùzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蠹政 là gì?

Âm Hán Việt của 蠹政 là "đố chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.