TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蠹简

dùjiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蠹簡

Âm Hán Việt ĐỐ GIẢN

蠹简 nghĩa là Sách cũ bị mọt ăn.

Nghĩa của 蠹简

dùjiǎn

ĐỐ GIẢNphồn thể 蠹簡
  1. Sách cũ bị mọt ăn

Câu hỏi thường gặp

蠹简 nghĩa là gì?

蠹简 (dùjiǎn) nghĩa là Sách cũ bị mọt ăn.

蠹简 đọc thế nào?

蠹简 đọc là dùjiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 蠹简 là gì?

Âm Hán Việt của 蠹简 là "đố giản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.