TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血书

xuèshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 血書

Âm Hán Việt HUYẾT THƯ

血书 nghĩa là Thư viết bằng máu của chính mình, thể hiện quyết tâm, căm thù, di nguyện, v.v.

Nghĩa của 血书

xuèshū

HUYẾT THƯDanh từ, Động từphồn thể 血書
  1. Thư viết bằng máu của chính mình, thể hiện quyết tâm, căm thù, di nguyện, v.v.

Câu hỏi thường gặp

血书 nghĩa là gì?

血书 (xuèshū) nghĩa là Thư viết bằng máu của chính mình, thể hiện quyết tâm, căm thù, di nguyện, v.v.

血书 đọc thế nào?

血书 đọc là xuèshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 血书 là gì?

Âm Hán Việt của 血书 là "huyết thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.