血书
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 血書
血书 nghĩa là Thư viết bằng máu của chính mình, thể hiện quyết tâm, căm thù, di nguyện, v.v.
Nghĩa của 血书
xuèshū
HUYẾT THƯDanh từ, Động từphồn thể 血書- Thư viết bằng máu của chính mình, thể hiện quyết tâm, căm thù, di nguyện, v.v.
Câu hỏi thường gặp
血书 nghĩa là gì?
血书 (xuèshū) nghĩa là Thư viết bằng máu của chính mình, thể hiện quyết tâm, căm thù, di nguyện, v.v.
血书 đọc thế nào?
血书 đọc là xuèshū (pinyin).
Âm Hán Việt của 血书 là gì?
Âm Hán Việt của 血书 là "huyết thư".