TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血亲复仇

xuèqīnfùchóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 血親復仇

血亲复仇 nghĩa là mối thù huyết tộc.

Nghĩa của 血亲复仇

xuèqīnfùchóu

phồn thể 血親復仇
  1. thành ngữ Mối thù huyết tộc

Câu hỏi thường gặp

血亲复仇 nghĩa là gì?

血亲复仇 (xuèqīnfùchóu) nghĩa là mối thù huyết tộc.

血亲复仇 đọc thế nào?

血亲复仇 đọc là xuèqīnfùchóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.