血债累累 nghĩa là Những món nợ máu đòi hỏi sự trừng phạt.
Nghĩa của 血债累累
xuèzhàilěilěi
HUYẾT TRÁI LŨY LŨYphồn thể 血債累累
Những món nợ máu đòi hỏi sự trừng phạt
Câu hỏi thường gặp
血债累累 nghĩa là gì?
血债累累 (xuèzhàilěilěi) nghĩa là Những món nợ máu đòi hỏi sự trừng phạt.
血债累累 đọc thế nào?
血债累累 đọc là xuèzhàilěilěi (pinyin).
Âm Hán Việt của 血债累累 là gì?
Âm Hán Việt của 血债累累 là "huyết trái lũy lũy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.