TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血凝素

xuèníngsù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYẾT NGƯNG TỐ

血凝素 nghĩa là Hemagglutinin (H của virus như H5N1 cúm gia cầm).

Nghĩa của 血凝素

xuèníngsù

HUYẾT NGƯNG TỐ
  1. Hemagglutinin (H của virus như H5N1 cúm gia cầm)

Câu hỏi thường gặp

血凝素 nghĩa là gì?

血凝素 (xuèníngsù) nghĩa là Hemagglutinin (H của virus như H5N1 cúm gia cầm).

血凝素 đọc thế nào?

血凝素 đọc là xuèníngsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 血凝素 là gì?

Âm Hán Việt của 血凝素 là "huyết ngưng tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.