TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血型

xuèxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYẾT HÌNH

血型 nghĩa là nhóm máu.

Nghĩa của 血型

xuèxíng

HUYẾT HÌNHDanh từ
  1. Nhóm máu
  2. Loại máu

Câu ví dụ với 血型

  • 你的血型是什么? Nǐ de xuèxíng shì shénme?Nhóm máu của ông là nhóm nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374905

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

血型 nghĩa là gì?

血型 (xuèxíng) nghĩa là nhóm máu.

血型 đọc thế nào?

血型 đọc là xuèxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 血型 là gì?

Âm Hán Việt của 血型 là "huyết hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.