TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血师

xuèshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 血師

Âm Hán Việt HUYẾT SƯ

血师 nghĩa là Hematit Fe2O3.

Nghĩa của 血师

xuèshī

HUYẾT SƯphồn thể 血師
  1. Hematit Fe2O3

Câu hỏi thường gặp

血师 nghĩa là gì?

血师 (xuèshī) nghĩa là Hematit Fe2O3.

血师 đọc thế nào?

血师 đọc là xuèshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 血师 là gì?

Âm Hán Việt của 血师 là "huyết sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.