TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血帮

Xuèbāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 血幫

Âm Hán Việt HUYẾT BANG

血帮 nghĩa là Bloods, băng đảng đường phố ở Mỹ.

Nghĩa của 血帮

Xuèbāng

HUYẾT BANGTên riêngphồn thể 血幫tên riêng
  1. Bloods, băng đảng đường phố ở Mỹ

Câu hỏi thường gặp

血帮 nghĩa là gì?

血帮 (xuèbāng) nghĩa là Bloods, băng đảng đường phố ở Mỹ.

血帮 đọc thế nào?

血帮 đọc là Xuèbāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 血帮 là gì?

Âm Hán Việt của 血帮 là "huyết bang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.