TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血性

xuèxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYẾT TÍNH

血性 nghĩa là dũng cảm, kiên cường.

Nghĩa của 血性

xuèxìng

HUYẾT TÍNHDanh từ
  1. Dũng cảm
  2. Kiên cường
  3. Không khuất phục

Từ ghép có 血性

Câu hỏi thường gặp

血性 nghĩa là gì?

血性 (xuèxìng) nghĩa là dũng cảm, kiên cường.

血性 đọc thế nào?

血性 đọc là xuèxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 血性 là gì?

Âm Hán Việt của 血性 là "huyết tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.