TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血族

xuèzú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYẾT TỘC

血族 nghĩa là quan hệ máu mủ, người thân thích.

Nghĩa của 血族

xuèzú

HUYẾT TỘCDanh từ
  1. Quan hệ máu mủ
  2. Người thân thích
  3. Ruột thịt

Câu hỏi thường gặp

血族 nghĩa là gì?

血族 (xuèzú) nghĩa là quan hệ máu mủ, người thân thích.

血族 đọc thế nào?

血族 đọc là xuèzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 血族 là gì?

Âm Hán Việt của 血族 là "huyết tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.