TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血渍斑斑

xuèzìbānbān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 血漬斑斑

Âm Hán Việt HUYẾT TÝ BAN BAN

血渍斑斑 nghĩa là dính đầy máu, phủ đầy vết máu.

Nghĩa của 血渍斑斑

xuèzìbānbān

HUYẾT TÝ BAN BANphồn thể 血漬斑斑
  1. Dính đầy máu
  2. Phủ đầy vết máu

Câu hỏi thường gặp

血渍斑斑 nghĩa là gì?

血渍斑斑 (xuèzìbānbān) nghĩa là dính đầy máu, phủ đầy vết máu.

血渍斑斑 đọc thế nào?

血渍斑斑 đọc là xuèzìbānbān (pinyin).

Âm Hán Việt của 血渍斑斑 là gì?

Âm Hán Việt của 血渍斑斑 là "huyết tý ban ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.