TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血牛

xuèniú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYẾT NGƯU

血牛 nghĩa là Người kiếm sống bằng cách bán máu.

Nghĩa của 血牛

xuèniú

HUYẾT NGƯU
  1. Người kiếm sống bằng cách bán máu

Câu hỏi thường gặp

血牛 nghĩa là gì?

血牛 (xuèniú) nghĩa là Người kiếm sống bằng cách bán máu.

血牛 đọc thế nào?

血牛 đọc là xuèniú (pinyin).

Âm Hán Việt của 血牛 là gì?

Âm Hán Việt của 血牛 là "huyết ngưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.