TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血细胞

xuèxìbāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 血細胞

Âm Hán Việt HUYẾT TẾ BÀO

血细胞 nghĩa là tế bào máu.

Nghĩa của 血细胞

xuèxìbāo

HUYẾT TẾ BÀODanh từphồn thể 血細胞
  1. Tế bào máu

Câu hỏi thường gặp

血细胞 nghĩa là gì?

血细胞 (xuèxìbāo) nghĩa là tế bào máu.

血细胞 đọc thế nào?

血细胞 đọc là xuèxìbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 血细胞 là gì?

Âm Hán Việt của 血细胞 là "huyết tế bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.