TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血色素

xuèsèsù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYẾT SẮC TỐ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “huyết sắc tố” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

血色素 nghĩa là huyết sắc tố.

Nghĩa của 血色素

xuèsèsù

HUYẾT SẮC TỐDanh từ
  1. Hematin (sắc tố máu)
  2. Huyết sắc tố
  3. Cũng viết là 血红蛋白 (xuèhóngdànbái)

Câu hỏi thường gặp

血色素 nghĩa là gì?

血色素 (xuèsèsù) nghĩa là huyết sắc tố.

血色素 đọc thế nào?

血色素 đọc là xuèsèsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 血色素 là gì?

Âm Hán Việt của 血色素 là "huyết sắc tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.