Cùng nghĩa với từ Hán Việt “huyết sắc tố” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
血色素 nghĩa là huyết sắc tố.
Nghĩa của 血色素
xuèsèsù
HUYẾT SẮC TỐDanh từ
Hematin (sắc tố máu)
Huyết sắc tố
Cũng viết là 血红蛋白 (xuèhóngdànbái)
Câu hỏi thường gặp
血色素 nghĩa là gì?
血色素 (xuèsèsù) nghĩa là huyết sắc tố.
血色素 đọc thế nào?
血色素 đọc là xuèsèsù (pinyin).
Âm Hán Việt của 血色素 là gì?
Âm Hán Việt của 血色素 là "huyết sắc tố".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.