TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血色素沉积症

xuèsèsùchénjīzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 血色素沉積症

Âm Hán Việt HUYẾT SẮC TỐ TRẦM TÍCH CHỨNG

血色素沉积症 nghĩa là Bệnh nhiễm sắc tố sắt.

Nghĩa của 血色素沉积症

xuèsèsùchénjīzhèng

HUYẾT SẮC TỐ TRẦM TÍCH CHỨNGphồn thể 血色素沉積症
  1. Bệnh nhiễm sắc tố sắt

Câu hỏi thường gặp

血色素沉积症 nghĩa là gì?

血色素沉积症 (xuèsèsùchénjīzhèng) nghĩa là Bệnh nhiễm sắc tố sắt.

血色素沉积症 đọc thế nào?

血色素沉积症 đọc là xuèsèsùchénjīzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 血色素沉积症 là gì?

Âm Hán Việt của 血色素沉积症 là "huyết sắc tố trầm tích chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.