TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血蓝素

xuèlánsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 血藍素

Âm Hán Việt HUYẾT LAM TỐ

血蓝素 nghĩa là Hemocyanin.

Nghĩa của 血蓝素

xuèlánsù

HUYẾT LAM TỐphồn thể 血藍素
  1. sinh hóa Hemocyanin

Câu hỏi thường gặp

血蓝素 nghĩa là gì?

血蓝素 (xuèlánsù) nghĩa là Hemocyanin.

血蓝素 đọc thế nào?

血蓝素 đọc là xuèlánsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 血蓝素 là gì?

Âm Hán Việt của 血蓝素 là "huyết lam tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.