TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血证

xuèzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 血證

Âm Hán Việt HUYẾT CHỨNG

血证 nghĩa là bằng chứng giết người, chứng cứ vết máu.

Nghĩa của 血证

xuèzhèng

HUYẾT CHỨNGphồn thể 血證
  1. Bằng chứng giết người
  2. Chứng cứ vết máu

Câu hỏi thường gặp

血证 nghĩa là gì?

血证 (xuèzhèng) nghĩa là bằng chứng giết người, chứng cứ vết máu.

血证 đọc thế nào?

血证 đọc là xuèzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 血证 là gì?

Âm Hán Việt của 血证 là "huyết chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.