TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行号

hánghào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行號

Âm Hán Việt HÀNG HIỆU

行号 nghĩa là số dòng, số hàng.

Nghĩa của 行号

hánghào

HÀNG HIỆUDanh từphồn thể 行號
  1. máy tính, tệp văn bản Số dòng; (bảng dữ liệu hoặc bảng tính) số hàng
  2. Đài Loan Doanh nghiệp chưa hợp nhất (thường là doanh nghiệp nhỏ như sở hữu độc quyền hoặc hợp danh)

Câu hỏi thường gặp

行号 nghĩa là gì?

行号 (hánghào) nghĩa là số dòng, số hàng.

行号 đọc thế nào?

行号 đọc là hánghào (pinyin).

Âm Hán Việt của 行号 là gì?

Âm Hán Việt của 行号 là "hàng hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.