TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行尸走肉

xíngshīzǒuròu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行屍走肉

Âm Hán Việt HÀNH THI TẨU NHỤC

行尸走肉 nghĩa là xác sống.

Nghĩa của 行尸走肉

xíngshīzǒuròu

HÀNH THI TẨU NHỤCCụm từphồn thể 行屍走肉
  1. Xác sống
  2. Zombie
  3. Người sống chỉ vì vật chất

Câu hỏi thường gặp

行尸走肉 nghĩa là gì?

行尸走肉 (xíngshīzǒuròu) nghĩa là xác sống.

行尸走肉 đọc thế nào?

行尸走肉 đọc là xíngshīzǒuròu (pinyin).

Âm Hán Việt của 行尸走肉 là gì?

Âm Hán Việt của 行尸走肉 là "hành thi tẩu nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.