TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行政拘留

xíngzhèngjūliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀNH CHÍNH CÂU LƯU

行政拘留 nghĩa là Giam giữ do vi phạm luật hành chính, thường là 10 ngày hoặc ít hơn.

Nghĩa của 行政拘留

xíngzhèngjūliú

HÀNH CHÍNH CÂU LƯUĐộng từ
  1. Giam giữ do vi phạm luật hành chính, thường là 10 ngày hoặc ít hơn
  2. Giam giữ hành chính

Câu hỏi thường gặp

行政拘留 nghĩa là gì?

行政拘留 (xíngzhèngjūliú) nghĩa là Giam giữ do vi phạm luật hành chính, thường là 10 ngày hoặc ít hơn.

行政拘留 đọc thế nào?

行政拘留 đọc là xíngzhèngjūliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 行政拘留 là gì?

Âm Hán Việt của 行政拘留 là "hành chính câu lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.