TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行礼如仪

xínglǐrúyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行禮如儀

Âm Hán Việt HÀNH LỄ NHƯ NGHI

行礼如仪 nghĩa là Thực hiện cúi lạy theo nghi thức.

Nghĩa của 行礼如仪

xínglǐrúyí

HÀNH LỄ NHƯ NGHIphồn thể 行禮如儀
  1. Thực hiện cúi lạy theo nghi thức
  2. Tuân theo nghi lễ thông thường

Câu hỏi thường gặp

行礼如仪 nghĩa là gì?

行礼如仪 (xínglǐrúyí) nghĩa là Thực hiện cúi lạy theo nghi thức.

行礼如仪 đọc thế nào?

行礼如仪 đọc là xínglǐrúyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 行礼如仪 là gì?

Âm Hán Việt của 行礼如仪 là "hành lễ như nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.