TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行经

xíngjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行經

Âm Hán Việt HÀNH KINH

行经 nghĩa là đi qua, kinh nguyệt.

Nghĩa của 行经

xíngjīng

HÀNH KINHĐộng từphồn thể 行經
  1. Đi qua
  2. Kinh nguyệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 行经

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

行经 nghĩa là gì?

行经 (xíngjīng) nghĩa là đi qua, kinh nguyệt.

行经 đọc thế nào?

行经 đọc là xíngjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 行经 là gì?

Âm Hán Việt của 行经 là "hành kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.