TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行货

hánghuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行貨

Âm Hán Việt HÀNG HÓA

行货 nghĩa là hàng được ủy quyền, hàng chính hãng.

Nghĩa của 行货

hánghuò

HÀNG HÓADanh từphồn thể 行貨
  1. Hàng được ủy quyền
  2. Hàng chính hãng
  3. Hàng làm thô

Câu hỏi thường gặp

行货 nghĩa là gì?

行货 (hánghuò) nghĩa là hàng được ủy quyền, hàng chính hãng.

行货 đọc thế nào?

行货 đọc là hánghuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 行货 là gì?

Âm Hán Việt của 行货 là "hàng hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.