TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

街巷

jiēxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHAI HẠNG

街巷 nghĩa là Đường phố và ngõ hẻm.

Nghĩa của 街巷

jiēxiàng

NHAI HẠNGDanh từ
  1. Đường phố và ngõ hẻm
  2. Đường phố
  3. Ngõ hẻm

Câu hỏi thường gặp

街巷 nghĩa là gì?

街巷 (jiēxiàng) nghĩa là Đường phố và ngõ hẻm.

街巷 đọc thế nào?

街巷 đọc là jiēxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 街巷 là gì?

Âm Hán Việt của 街巷 là "nhai hạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.