TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

街景

jiējǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHAI CẢNH

街景 nghĩa là cảnh quan đường phố.

Nghĩa của 街景

jiējǐng

NHAI CẢNHDanh từ
  1. Cảnh quan đường phố

Câu hỏi thường gặp

街景 nghĩa là gì?

街景 (jiējǐng) nghĩa là cảnh quan đường phố.

街景 đọc thế nào?

街景 đọc là jiējǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 街景 là gì?

Âm Hán Việt của 街景 là "nhai cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.