TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

街溜子

jiēliūzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHAI LƯU TỬ

街溜子 nghĩa là Kẻ lông bông trong thị trấn.

Nghĩa của 街溜子

jiēliūzi

NHAI LƯU TỬ
  1. Kẻ lông bông trong thị trấn

Câu hỏi thường gặp

街溜子 nghĩa là gì?

街溜子 (jiēliūzi) nghĩa là Kẻ lông bông trong thị trấn.

街溜子 đọc thế nào?

街溜子 đọc là jiēliūzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 街溜子 là gì?

Âm Hán Việt của 街溜子 là "nhai lưu tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.