TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

街访

jiēfǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 街訪

Âm Hán Việt NHAI PHỎNG

街访 nghĩa là phỏng vấn trên đường.

Nghĩa của 街访

jiēfǎng

NHAI PHỎNGDanh từphồn thể 街訪
  1. Phỏng vấn trên đường (viết tắt của 街头采访 (jiētóucǎifǎng))

Câu hỏi thường gặp

街访 nghĩa là gì?

街访 (jiēfǎng) nghĩa là phỏng vấn trên đường.

街访 đọc thế nào?

街访 đọc là jiēfǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 街访 là gì?

Âm Hán Việt của 街访 là "nhai phỏng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.