TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衙内

yánèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衙內

Âm Hán Việt NHA NỘI

衙内 nghĩa là con của quan, ngự lâm quân.

Nghĩa của 衙内

yánèi

NHA NỘIphồn thể 衙內
  1. Con của quan
  2. Ngự lâm quân

Câu hỏi thường gặp

衙内 nghĩa là gì?

衙内 (yánèi) nghĩa là con của quan, ngự lâm quân.

衙内 đọc thế nào?

衙内 đọc là yánèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 衙内 là gì?

Âm Hán Việt của 衙内 là "nha nội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.