TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衙署

yáshǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHA THỰ

衙署 nghĩa là Công sở thời phong kiến.

Nghĩa của 衙署

yáshǔ

NHA THỰDanh từ
  1. Công sở thời phong kiến
  2. Nha môn

Câu hỏi thường gặp

衙署 nghĩa là gì?

衙署 (yáshǔ) nghĩa là Công sở thời phong kiến.

衙署 đọc thế nào?

衙署 đọc là yáshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 衙署 là gì?

Âm Hán Việt của 衙署 là "nha thự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.