TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衣子

yīzǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Y TỬ

衣子 nghĩa là vỏ bọc.

Nghĩa của 衣子

yīzǐ

Y TỬ
  1. Vỏ bọc

Câu hỏi thường gặp

衣子 nghĩa là gì?

衣子 (yīzǐ) nghĩa là vỏ bọc.

衣子 đọc thế nào?

衣子 đọc là yīzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 衣子 là gì?

Âm Hán Việt của 衣子 là "y tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.