TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衣橱

yīchú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衣櫥

Âm Hán Việt Y TRÙ

衣橱 nghĩa là tủ quần áo.

Nghĩa của 衣橱

yīchú

Y TRÙDanh từphồn thể 衣櫥
  1. Tủ quần áo

Câu hỏi thường gặp

衣橱 nghĩa là gì?

衣橱 (yīchú) nghĩa là tủ quần áo.

衣橱 đọc thế nào?

衣橱 đọc là yīchú (pinyin).

Âm Hán Việt của 衣橱 là gì?

Âm Hán Việt của 衣橱 là "y trù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.