TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衣索比亚界

Yīsuǒbǐyàjiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衣索比亞界

Âm Hán Việt Y SÁCH TỶ Á GIỚI

衣索比亚界 nghĩa là Vùng Ethiopia, còn gọi là vùng nhiệt đới châu Phi.

Nghĩa của 衣索比亚界

Yīsuǒbǐyàjiè

Y SÁCH TỶ Á GIỚIphồn thể 衣索比亞界tên riêng
  1. Đài Loan Vùng Ethiopia, còn gọi là vùng nhiệt đới châu Phi

Câu hỏi thường gặp

衣索比亚界 nghĩa là gì?

衣索比亚界 (yīsuǒbǐyàjiè) nghĩa là Vùng Ethiopia, còn gọi là vùng nhiệt đới châu Phi.

衣索比亚界 đọc thế nào?

衣索比亚界 đọc là Yīsuǒbǐyàjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 衣索比亚界 là gì?

Âm Hán Việt của 衣索比亚界 là "y sách tỷ á giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.